Chào mừng quý vị đến với website luyenthihoahoc
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Tiet 29-Bai 19-Sat (Hoa hoc 9)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bích Liên (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:33' 14-01-2013
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Bích Liên (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:33' 14-01-2013
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Hóa học 9
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Đáp án
(1)
(2)
(3)
Viết các phương trình hóa học biểu diễn sự chuyển đổi sau:
Tính chất vật lý
Tính chất
của Kim loại
Tính chất hóa học
Tính dẻo
Tính dẫn điện
Tính dẫn nhiệt
ánh kim
Tác dụng với phi kim
Tác dụng với axit
Tác dụng với muối
Tác dụng với bazơ
Tác dụng với oxit
Tiết 26 _ Bài 19
Sắt
Tiết 26_ Bài 19: SẮT
Fe = 56
I. Tính chất vật lý
Sắt là kim loại màu trắng xám, dẻo, có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, có tính nhiễm từ, D =7,86g/cm3, nóng chảy ở 1530oC
II Tính chất hóa học
1. Tác dụng với phi kim
a. Tác dụng với Oxy
Khi được đốt nóng đỏ, sắt cháy trong Oxy tạo thành Oxit sắt từ, trong đó sắt có hóa trị (II) và (III)
Trình bày tính chất vật lý của sắt.
Tiết 26_ Bài 19: SẮT
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tác dụng với phi kim
a. Tác dụng với Oxy
Khi được đốt nóng đỏ, sắt cháy trong Oxy tạo thành Oxit sắt từ, trong đó sắt có hóa trị (II) và (III)
to
(nâu đen)
Phương trình phản ứng?
Tiết 26_ Bài 19: SẮT
I. Tính chất vật lý
II Tính chất hóa học
1. Tác dụng với phi kim
a. Tác dụng với Oxy
to
(nâu đen)
b. Tác dụng với Clo
Xem Thí nghiệm sắt cháy trong clo.
Thí nghiệm.
Hiện tượng.
Nhận xét.
- Viết PTPƯ.
Tiết 26_ Bài 19: SẮT
I. Tính chất vật lý
II Tính chất hóa học
1. Tác dụng với phi kim
a. Tác dụng với Oxy
to
(nâu đen)
a. Tác dụng với Clo
Sắt tác dụng với nhiều phi kim tạo thành oxit hoặc muối.
Oxit
Muối
- Thí nghiệm:
Hiện tượng:
Nhận xét:
- PTPƯ:
?
?
Tiết 26_ Bài 19: SẮT
I. Tính chất vật lý
II Tính chất hóa học
1. Tác dụng với phi kim
2. Tác dụng với dung dịch axit
Kim loại + Axit ?
Săt + Axit ?
Fe + HCl ?
Fe + H2SO4(loãng) ?
Sắt phản ứng với dung dịch HCl, H2SO4 loãng … tạo thành muối sắt (II) và giải phóng khí hiđrô.
Chú ý: Sắt không tác dụng với HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội.
Tiết 26_ Bài 19: SẮT
I. Tính chất vật lý
II Tính chất hóa học
1. Tác dụng với phi kim
2. Tác dụng với dung dịch axit
Kim loại + dd muối ?
Săt + dd muối ?
Fe + CuSO4 ?
3. Tác dụng với dung dịch muối
Nhận xét: Sắt tác dụng với dung dịch muối kém hoạt động hơn tạo thành dung dịch muối sắt và giải phóng kim loại trong muối.
Kết luận: Sắt có những tính chất hóa học của kim loại.
Tính chất vật lý
Tính chất
của Sắt (Fe = 56)
Tính chất hóa học
Tính dẻo
Tính dẫn điện
Tính dẫn nhiệt
ánh kim
Tác dụng với phi kim
Tác dụng với axit
Tác dụng với muối
Tác dụng với oxit
Tiết 26_ Bài 19: SẮT
Fe = 56
Bài 1: Sắt phản ứng được với tất cả các chất nào trong dãy sau đây:
A. H2SO4 loãng , Br2, AgNO3, CuCl2
B. H2SO4 loãng, HNO3 đặc nguội, AlCl3, CuCl2
C. AlCl3, HCl, CuCl2, O2
D. MgCl2, HCl, NaNO3, CuCl2
Chọn câu trả lời đúng.
KIỂM TRA - ĐÁNH GIÁ
Tiết 26_ Bài 19: SẮT
Fe = 56
Bài 2: Viết phương trình hoá học biểu diễn các chuyển hoá sau:
FeCl3 FeBr2
Fe
FeCl2 FeSO4
(1)
(2)
(4)
(3)
(1)
(2)
(3)
(4)
BÀI TẬP
to
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
Về làm bài 1, 2, 3, 4, 5
Chuẩn bị bài 20: Hợp kim của sắt: Gang, thép.
(Nguyên liệu và quá trình sản xuất Gang, thép)
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Đáp án
(1)
(2)
(3)
Viết các phương trình hóa học biểu diễn sự chuyển đổi sau:
Tính chất vật lý
Tính chất
của Kim loại
Tính chất hóa học
Tính dẻo
Tính dẫn điện
Tính dẫn nhiệt
ánh kim
Tác dụng với phi kim
Tác dụng với axit
Tác dụng với muối
Tác dụng với bazơ
Tác dụng với oxit
Tiết 26 _ Bài 19
Sắt
Tiết 26_ Bài 19: SẮT
Fe = 56
I. Tính chất vật lý
Sắt là kim loại màu trắng xám, dẻo, có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, có tính nhiễm từ, D =7,86g/cm3, nóng chảy ở 1530oC
II Tính chất hóa học
1. Tác dụng với phi kim
a. Tác dụng với Oxy
Khi được đốt nóng đỏ, sắt cháy trong Oxy tạo thành Oxit sắt từ, trong đó sắt có hóa trị (II) và (III)
Trình bày tính chất vật lý của sắt.
Tiết 26_ Bài 19: SẮT
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tác dụng với phi kim
a. Tác dụng với Oxy
Khi được đốt nóng đỏ, sắt cháy trong Oxy tạo thành Oxit sắt từ, trong đó sắt có hóa trị (II) và (III)
to
(nâu đen)
Phương trình phản ứng?
Tiết 26_ Bài 19: SẮT
I. Tính chất vật lý
II Tính chất hóa học
1. Tác dụng với phi kim
a. Tác dụng với Oxy
to
(nâu đen)
b. Tác dụng với Clo
Xem Thí nghiệm sắt cháy trong clo.
Thí nghiệm.
Hiện tượng.
Nhận xét.
- Viết PTPƯ.
Tiết 26_ Bài 19: SẮT
I. Tính chất vật lý
II Tính chất hóa học
1. Tác dụng với phi kim
a. Tác dụng với Oxy
to
(nâu đen)
a. Tác dụng với Clo
Sắt tác dụng với nhiều phi kim tạo thành oxit hoặc muối.
Oxit
Muối
- Thí nghiệm:
Hiện tượng:
Nhận xét:
- PTPƯ:
?
?
Tiết 26_ Bài 19: SẮT
I. Tính chất vật lý
II Tính chất hóa học
1. Tác dụng với phi kim
2. Tác dụng với dung dịch axit
Kim loại + Axit ?
Săt + Axit ?
Fe + HCl ?
Fe + H2SO4(loãng) ?
Sắt phản ứng với dung dịch HCl, H2SO4 loãng … tạo thành muối sắt (II) và giải phóng khí hiđrô.
Chú ý: Sắt không tác dụng với HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội.
Tiết 26_ Bài 19: SẮT
I. Tính chất vật lý
II Tính chất hóa học
1. Tác dụng với phi kim
2. Tác dụng với dung dịch axit
Kim loại + dd muối ?
Săt + dd muối ?
Fe + CuSO4 ?
3. Tác dụng với dung dịch muối
Nhận xét: Sắt tác dụng với dung dịch muối kém hoạt động hơn tạo thành dung dịch muối sắt và giải phóng kim loại trong muối.
Kết luận: Sắt có những tính chất hóa học của kim loại.
Tính chất vật lý
Tính chất
của Sắt (Fe = 56)
Tính chất hóa học
Tính dẻo
Tính dẫn điện
Tính dẫn nhiệt
ánh kim
Tác dụng với phi kim
Tác dụng với axit
Tác dụng với muối
Tác dụng với oxit
Tiết 26_ Bài 19: SẮT
Fe = 56
Bài 1: Sắt phản ứng được với tất cả các chất nào trong dãy sau đây:
A. H2SO4 loãng , Br2, AgNO3, CuCl2
B. H2SO4 loãng, HNO3 đặc nguội, AlCl3, CuCl2
C. AlCl3, HCl, CuCl2, O2
D. MgCl2, HCl, NaNO3, CuCl2
Chọn câu trả lời đúng.
KIỂM TRA - ĐÁNH GIÁ
Tiết 26_ Bài 19: SẮT
Fe = 56
Bài 2: Viết phương trình hoá học biểu diễn các chuyển hoá sau:
FeCl3 FeBr2
Fe
FeCl2 FeSO4
(1)
(2)
(4)
(3)
(1)
(2)
(3)
(4)
BÀI TẬP
to
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
Về làm bài 1, 2, 3, 4, 5
Chuẩn bị bài 20: Hợp kim của sắt: Gang, thép.
(Nguyên liệu và quá trình sản xuất Gang, thép)
 






Các ý kiến mới nhất