Chào mừng quý vị đến với website luyenthihoahoc
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Tiet 40 - Oxit (Hoa 8)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bích Liên (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:48' 14-01-2013
Dung lượng: 838.5 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Bích Liên (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:48' 14-01-2013
Dung lượng: 838.5 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
Phòng giáo dục và đào tạo Gia Lộc
Trường THCS Gia KHánh
Bài giảng
Hóa học 8
Giáo viên: Đoàn Văn Bình
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo về dự giờ!
Gia Khánh, 01/2013
Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Hãy hoàn thành các phương trình hóa học sau
a. P + O2
d. S + O2
b. Mg + O2
c. Cu + O2
2
5
2
P2O5
SO2
MgO
CuO
4
2
2
2
to
to
to
to
P2O5
SO2
MgO
CuO
Số lượng nguyên tố có trong mỗi chất: ........
Trong mỗi chất đều có nguyên tố:........
2 nguyên tố
Oxi
Các chất trên đều là đơn chất hay hợp chất:.......
Hợp chất
Oxit
P2O5
SO2
MgO
CuO
Quan sát các công thức trên. Hãy điền nội dung thích hợp vào chỗ trống dưới đây:
Tiết 40 - Bài 26: Oxit
Số lượng nguyên tố có trong mỗi chất:
Trong mỗi chất đều có nguyên tố:
2 nguyên tố
Oxi
Các chất trên đều là đơn chất hay hợp chất:
Hợp chất
Oxit
I. Định nghĩa
Oxit là hợp chất gồm có 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi
P2O5
SO2
MgO
CuO
Tiết 40 - Bài 26: Oxit
I. Định nghĩa
Oxit là hợp chất gồm có 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi
Câu hỏi 1: Trong những chất sau đây, chất nào là oxit: H2SO4; CO2; NaOH; FeO?
Trả lời:
CO2; FeO
Tiết 40 - Bài 26: Oxit
I. Định nghĩa
Oxit là hợp chất gồm có 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi
II. Công thức
- Nhắc lại quy tắc hóa trị đối với hợp chất có 2 nguyên tố AxaByb (x, y là các chỉ số; a,b lần lượt là hóa trị của A, B có trong hợp chất).
x.a = y.b
- Cụ thể với công thức của oxit MxnOyII (x, y là các chỉ số; n là hóa trị của nguyên tố M có trong oxit).
x.n = y.II
Tiết 40 - Bài 26: Oxit
I. Định nghĩa
Oxit là hợp chất gồm có 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi
II. Công thức
- Công thức của oxit MxnOyII (x, y là các chỉ số; n là hóa trị của nguyên tố M có trong oxit).
x.n = y.II
Câu hỏi 2. Lập nhanh công thức của các oxit
a. Nhôm oxit (nguyên tố Al có hóa trị III)
b. Bari oxit (nguyên tố Ba có hóa trị II)
Trả lời
a. Al2O3
b. BaO
Tiết 40 - Bài 26: Oxit
I. Định nghĩa
Oxit là hợp chất gồm có 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi
II. Công thức
- Công thức của oxit MxnOyII (x, y là các chỉ số; n là hóa trị của nguyên tố M có trong oxit.
x.n = y.II
P2O5
SO2
MgO
CuO
Xét các chất sản phẩm tạo thành từ các phản ứng hóa học trong nội dung kiểm tra bài cũ
Hãy cho biết oxit nào là oxit của kim loại, oxit nào là oxit của phi kim
Oxit của phi kim
Oxit của kim loại
P2O5
SO2
MgO
CuO
Hai oxit này là
Oxit axit
Oxit bazơ
III. Phân loại
Có 2 loại chính
Tiết 40 - Bài 26: Oxit
I. Định nghĩa
Oxit là hợp chất gồm có 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi
II. Công thức
- Công thức của oxit MxnOyII (x, y là các chỉ số; n là hóa trị của nguyên tố M có trong oxit.
x.n = y.II
Oxit của phi kim
Axit tương ứng
P2O5: điphotphopentaoxit
SO2: Lưu huỳnh đioxit
Axit photphoric H3PO4
Axit sunfurơ H2SO3
III. Phân loại
a. Oxit axit
CO: Cacbon oxit
Không có axit tương ứng
thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit
Tiết 40 - Bài 26: Oxit
I. Định nghĩa
Oxit là hợp chất gồm có 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi
II. Công thức
- Công thức của oxit MxnOyII (x, y là các chỉ số; n là hóa trị của nguyên tố M có trong oxit.
x.n = y.II
Oxit của kim loại
Bazơ tương ứng
MgO: Magie oxit
CuO: Đồng (II)oxit
Magie hiđroxit Mg(OH)2
Đồng (II) hiđroxit Cu(OH)2
III. Phân loại
a. Oxit axit
thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit
b. Oxit bazơ
là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ
Mn2O7: Mangan (VII)oxit là oxit axit có axit tương ứng là axit pemanganic HMnO4
Tiết 40 - Bài 26: Oxit
I. Định nghĩa
Oxit là hợp chất gồm có 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi
II. Công thức
- Công thức của oxit MxnOyII (x, y là các chỉ số; n là hóa trị của nguyên tố M có trong oxit.
x.n = y.II
III. Phân loại
a. Oxit axit
thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit
b. Oxit bazơ
là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ
IV. Gọi tên
MgO: Magie oxit
P2O5: điphotphopentaoxit
SO2: Lưu huỳnh đioxit
CuO: Đồng (II)oxit
CO: Cacbon oxit
* Tên oxit bazơ = Tên kim loại (kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + oxit
BaO
FeO
Bari oxit
Sắt (II) oxit
Tên oxit = tên nguyên tố + oxit
Fe2O3
Sắt (III) oxit
ZnO
Kẽm oxit
CTHH
CTHH
Gọi tên
Gọi tên
Tiết 40 - Bài 26: Oxit
I. Định nghĩa
Oxit là hợp chất gồm có 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi
II. Công thức
- Công thức của oxit MxnOyII (x, y là các chỉ số; n là hóa trị của nguyên tố M có trong oxit.
x.n = y.II
III. Phân loại
a. Oxit axit
thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit
b. Oxit bazơ
là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ
IV. Gọi tên
* Tên oxit bazơ = Tên kim loại (kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + oxit
* Tên oxit axit=(tiền tố 1)Tên PK+ (tiền tố 2)oxit
- Tiền tố 1 chỉ số lượng nguyên tử phi kim
- Tiền tố 2 chỉ số lượng nguyên tử oxi
Số nguyên tử là 1 thì tiền tố là mono (thường bỏ qua)
Số nguyên tử là 2 thì tiền tố là đi
Số nguyên tử là 3 thì tiền tố là tri
Số nguyên tử là 4 thì tiền tố là tetra
Số nguyên tử là 5 thì tiền tố là penta
Lưu huỳnh trioxit
Cacbon đioxit
Đinitơ pentaoxit
Tên oxit = tên nguyên tố + oxit
CTHH
CTHH
Gọi tên
Gọi tên
Đinitơ trioxit
MgO: Magie oxit
P2O5: điphotphopentaoxit
SO2: Lưu huỳnh đioxit
CuO: Đồng (II)oxit
CO: Cacbon oxit
Tên oxit axit = (tiền tố 1)+ tên phi kim + (tiền tố 2) oxit
Tên oxit bazơ = tên kim loại (kèm theo hóa trị) + oxit
Câu hỏi(Bài tập 4 SGK trang 91): Cho các oxit có công thức hóa học như sau:
a. SO3 b. N2O5 c. CO2
b. Fe2O3 e. CuO g. CaO
Những chất nào thuộc loại oxit bazơ, những chất nào thuộc loại oxit axit?
Trả lời:
Oxit axit
Oxit bazơ
b. Fe2O3
e. CuO
g. CaO
a. SO3
b. N2O5
c. CO2
Sắt (III) oxit
Đồng (II) oxit
Canxi oxit
Lưu huỳnh trioxit
Đinitơ pentaoxit
Cacbonđioxit
Hướng dẫn
Nắm được định nghĩa oxit; cách lập công thức oxit; khái niệm oxit bazơ, oxit axit; Cách gọi tên oxit nói chung; gọi tên oxit bazơ; gọi tên oxit axit.
- Làm bài tập 1,2,3,4,5 trang 91 SGK
Nghiên cứu trước bài 27: "Điều chế oxi - phản ứng phân hủy"
- Để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm thường dùng hóa chất nào? Đặc điểm của các hóa chất đó?
- Dự đoán các phương trình hóa học điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm.
- Có mấy cách thu khí oxi?
- Phản ứng phân hủy là gì?
CHÚC CÁC THẦY CÔ GIÁO SỨC KHOẺ
CHÚC CÁC EM HỌC SINH HỌC TẬP TỐT
Trường THCS Gia KHánh
Bài giảng
Hóa học 8
Giáo viên: Đoàn Văn Bình
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo về dự giờ!
Gia Khánh, 01/2013
Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Hãy hoàn thành các phương trình hóa học sau
a. P + O2
d. S + O2
b. Mg + O2
c. Cu + O2
2
5
2
P2O5
SO2
MgO
CuO
4
2
2
2
to
to
to
to
P2O5
SO2
MgO
CuO
Số lượng nguyên tố có trong mỗi chất: ........
Trong mỗi chất đều có nguyên tố:........
2 nguyên tố
Oxi
Các chất trên đều là đơn chất hay hợp chất:.......
Hợp chất
Oxit
P2O5
SO2
MgO
CuO
Quan sát các công thức trên. Hãy điền nội dung thích hợp vào chỗ trống dưới đây:
Tiết 40 - Bài 26: Oxit
Số lượng nguyên tố có trong mỗi chất:
Trong mỗi chất đều có nguyên tố:
2 nguyên tố
Oxi
Các chất trên đều là đơn chất hay hợp chất:
Hợp chất
Oxit
I. Định nghĩa
Oxit là hợp chất gồm có 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi
P2O5
SO2
MgO
CuO
Tiết 40 - Bài 26: Oxit
I. Định nghĩa
Oxit là hợp chất gồm có 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi
Câu hỏi 1: Trong những chất sau đây, chất nào là oxit: H2SO4; CO2; NaOH; FeO?
Trả lời:
CO2; FeO
Tiết 40 - Bài 26: Oxit
I. Định nghĩa
Oxit là hợp chất gồm có 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi
II. Công thức
- Nhắc lại quy tắc hóa trị đối với hợp chất có 2 nguyên tố AxaByb (x, y là các chỉ số; a,b lần lượt là hóa trị của A, B có trong hợp chất).
x.a = y.b
- Cụ thể với công thức của oxit MxnOyII (x, y là các chỉ số; n là hóa trị của nguyên tố M có trong oxit).
x.n = y.II
Tiết 40 - Bài 26: Oxit
I. Định nghĩa
Oxit là hợp chất gồm có 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi
II. Công thức
- Công thức của oxit MxnOyII (x, y là các chỉ số; n là hóa trị của nguyên tố M có trong oxit).
x.n = y.II
Câu hỏi 2. Lập nhanh công thức của các oxit
a. Nhôm oxit (nguyên tố Al có hóa trị III)
b. Bari oxit (nguyên tố Ba có hóa trị II)
Trả lời
a. Al2O3
b. BaO
Tiết 40 - Bài 26: Oxit
I. Định nghĩa
Oxit là hợp chất gồm có 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi
II. Công thức
- Công thức của oxit MxnOyII (x, y là các chỉ số; n là hóa trị của nguyên tố M có trong oxit.
x.n = y.II
P2O5
SO2
MgO
CuO
Xét các chất sản phẩm tạo thành từ các phản ứng hóa học trong nội dung kiểm tra bài cũ
Hãy cho biết oxit nào là oxit của kim loại, oxit nào là oxit của phi kim
Oxit của phi kim
Oxit của kim loại
P2O5
SO2
MgO
CuO
Hai oxit này là
Oxit axit
Oxit bazơ
III. Phân loại
Có 2 loại chính
Tiết 40 - Bài 26: Oxit
I. Định nghĩa
Oxit là hợp chất gồm có 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi
II. Công thức
- Công thức của oxit MxnOyII (x, y là các chỉ số; n là hóa trị của nguyên tố M có trong oxit.
x.n = y.II
Oxit của phi kim
Axit tương ứng
P2O5: điphotphopentaoxit
SO2: Lưu huỳnh đioxit
Axit photphoric H3PO4
Axit sunfurơ H2SO3
III. Phân loại
a. Oxit axit
CO: Cacbon oxit
Không có axit tương ứng
thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit
Tiết 40 - Bài 26: Oxit
I. Định nghĩa
Oxit là hợp chất gồm có 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi
II. Công thức
- Công thức của oxit MxnOyII (x, y là các chỉ số; n là hóa trị của nguyên tố M có trong oxit.
x.n = y.II
Oxit của kim loại
Bazơ tương ứng
MgO: Magie oxit
CuO: Đồng (II)oxit
Magie hiđroxit Mg(OH)2
Đồng (II) hiđroxit Cu(OH)2
III. Phân loại
a. Oxit axit
thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit
b. Oxit bazơ
là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ
Mn2O7: Mangan (VII)oxit là oxit axit có axit tương ứng là axit pemanganic HMnO4
Tiết 40 - Bài 26: Oxit
I. Định nghĩa
Oxit là hợp chất gồm có 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi
II. Công thức
- Công thức của oxit MxnOyII (x, y là các chỉ số; n là hóa trị của nguyên tố M có trong oxit.
x.n = y.II
III. Phân loại
a. Oxit axit
thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit
b. Oxit bazơ
là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ
IV. Gọi tên
MgO: Magie oxit
P2O5: điphotphopentaoxit
SO2: Lưu huỳnh đioxit
CuO: Đồng (II)oxit
CO: Cacbon oxit
* Tên oxit bazơ = Tên kim loại (kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + oxit
BaO
FeO
Bari oxit
Sắt (II) oxit
Tên oxit = tên nguyên tố + oxit
Fe2O3
Sắt (III) oxit
ZnO
Kẽm oxit
CTHH
CTHH
Gọi tên
Gọi tên
Tiết 40 - Bài 26: Oxit
I. Định nghĩa
Oxit là hợp chất gồm có 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi
II. Công thức
- Công thức của oxit MxnOyII (x, y là các chỉ số; n là hóa trị của nguyên tố M có trong oxit.
x.n = y.II
III. Phân loại
a. Oxit axit
thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit
b. Oxit bazơ
là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ
IV. Gọi tên
* Tên oxit bazơ = Tên kim loại (kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + oxit
* Tên oxit axit=(tiền tố 1)Tên PK+ (tiền tố 2)oxit
- Tiền tố 1 chỉ số lượng nguyên tử phi kim
- Tiền tố 2 chỉ số lượng nguyên tử oxi
Số nguyên tử là 1 thì tiền tố là mono (thường bỏ qua)
Số nguyên tử là 2 thì tiền tố là đi
Số nguyên tử là 3 thì tiền tố là tri
Số nguyên tử là 4 thì tiền tố là tetra
Số nguyên tử là 5 thì tiền tố là penta
Lưu huỳnh trioxit
Cacbon đioxit
Đinitơ pentaoxit
Tên oxit = tên nguyên tố + oxit
CTHH
CTHH
Gọi tên
Gọi tên
Đinitơ trioxit
MgO: Magie oxit
P2O5: điphotphopentaoxit
SO2: Lưu huỳnh đioxit
CuO: Đồng (II)oxit
CO: Cacbon oxit
Tên oxit axit = (tiền tố 1)+ tên phi kim + (tiền tố 2) oxit
Tên oxit bazơ = tên kim loại (kèm theo hóa trị) + oxit
Câu hỏi(Bài tập 4 SGK trang 91): Cho các oxit có công thức hóa học như sau:
a. SO3 b. N2O5 c. CO2
b. Fe2O3 e. CuO g. CaO
Những chất nào thuộc loại oxit bazơ, những chất nào thuộc loại oxit axit?
Trả lời:
Oxit axit
Oxit bazơ
b. Fe2O3
e. CuO
g. CaO
a. SO3
b. N2O5
c. CO2
Sắt (III) oxit
Đồng (II) oxit
Canxi oxit
Lưu huỳnh trioxit
Đinitơ pentaoxit
Cacbonđioxit
Hướng dẫn
Nắm được định nghĩa oxit; cách lập công thức oxit; khái niệm oxit bazơ, oxit axit; Cách gọi tên oxit nói chung; gọi tên oxit bazơ; gọi tên oxit axit.
- Làm bài tập 1,2,3,4,5 trang 91 SGK
Nghiên cứu trước bài 27: "Điều chế oxi - phản ứng phân hủy"
- Để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm thường dùng hóa chất nào? Đặc điểm của các hóa chất đó?
- Dự đoán các phương trình hóa học điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm.
- Có mấy cách thu khí oxi?
- Phản ứng phân hủy là gì?
CHÚC CÁC THẦY CÔ GIÁO SỨC KHOẺ
CHÚC CÁC EM HỌC SINH HỌC TẬP TỐT
 






Các ý kiến mới nhất