Chào mừng quý vị đến với website luyenthihoahoc
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
KIểm tra

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bích Liên (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:14' 04-12-2023
Dung lượng: 215.4 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Bích Liên (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:14' 04-12-2023
Dung lượng: 215.4 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng!
Câu 1. Phân tử Fe2(SO4)3 có số nguyên tử là
A. 16.
B. 17.
C. 18.
D. 19.
Câu 2. Cho Al = 27, O =16. Phân tử khối của phân tử Al2O3 là
A. 99 amu.
B. 100 amu.
C. 101 amu.
D. 102. amu.
Câu 3. Cho K = 39, Cl = 35,5. KCl được dùng làm phân bón hóa học. Phần trăm khối lượng
của K trong KCl là
A. 52,35%.
B. 53,35%.
C. 54,35%.
D. 55,35%.
Câu 4. Một hợp chất X có phần trăm khối lượng các nguyên tố lần lượt là %Cu = 40%; %S =
20%; %O = 40%. Biết khối lượng phân tử của X là 160 amu. Công thức hoá học của X là
A. CuSO
B. CuSO4
C. Cu4SO
D. CuS4O
Câu 5. Đổi 3 m/s = … km/h.
A. 3 km/h.
B. 3,6 km/h.
C. 7,2 km/h.
D. 10,8 km/h.
Câu 6. Nhà 3 bạn A, B, C ở gần nhau, đều cách trường 500m. Ba bạn đi bộ đi học. Một hôm
ba bạn kiểm tra xem ai đi bộ đến trường đầu tiên khi cùng nhau xuất phát. Bạn A đến trường
mất 7 phút, bạn B đến trường hết 6 phút 25 giây, bạn C đến trường hết 5 phút 45 giây. Hỏi bạn
nào đến trường đầu tiên và có tốc độ đi bộ nhanh nhất.
A. Bạn A
B. Bạn B
C. Bạn C
D. Không xác định được
Câu 7. Cho công thức tính tốc độ chuyển động của vật:
. Một viên bi lăn hết quãng
đường 6 m trong thời gian 3 giây. Tốc độc chuyển động của viên bi là:
A. 0,5 m/s
B. 1 m/s
C. 2 m/s
D. 3m/s
Câu 8. Để đo tốc độ chuyển động ta cần sử dụng các dụng cụ gì?
A. Dụng cụ đo độ dài.
B. Dụng cụ đo thời gian.
C. Dụng cụ đo khối lượng.
D. Cả A và B.
Câu 9. Trong thí nghiệm đo tốc độ bằng đồng hồ hiện số vào cổng quang, ta cần sử dụng mấy
cổng quang điện?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 10. Trong đồ thị quãng đường – thời gian, gốc tọa độ O là điểm khởi hành biểu diễn
A. s = 0, t = 1 s.
B. s = 1, t = 1 s.
C. s = 1, t = 0 s.
D. s = 0, t = 0 s.
Câu 11. Khi đồ thị quãng đường – thời gian là đường thẳng song song với trục thời gian thì
A. vật chuyển động nhanh dần.
B. vật chuyển động chậm dần.
C. vật chuyển động đều.
D. vật không chuyển động.
Câu 12. Hình dưới là đồ thị quãng đường - thời gian của một vật chuyển động. Xác định trên
đồ thị cho biết, sau 3h vật đi được quãng đường là bao nhiêu?
A. 40 km.
B. 80 km.
C. 60 km.
D. 20 km.
Câu 13. Chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng được gọi là gì?
A. Chuyển động.
B. Dao động.
C. Sóng.
D. Chuyển động lặp lại.
Câu 6. Sóng âm có thể truyền qua các môi trường nào?
A. Chất rắn, chất lỏng, chất khí.
B. Chất rắn, chất lỏng, chất khí, chân không.
C. Chất rắn, chất khí, chân không.
D. Chất lỏng, chất khí, chân không.
Câu 15. Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào là đúng khi nói về tần số của dao động?
A. Tần số là số dao động mà vật thực hiện trong 5 giây.
B. Tần số là số dao động vật thực hiện trong 1 giây.
C. Tần số là số dao động vật thực hiện trong 1 giờ.
D. Tần số là số dao động vật thực hiện trong một ngày.
Câu 16. Sự trầm hay bổng của âm do các nhạc cụ phát ra phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Hình dạng của nhạc cụ.
B. Vẻ đẹp của nhạc cụ.
C. Kích thước của nhạc cụ.
D. Tần số của âm phát ra.
Câu 17. Một vật thực hiện dao động với tần số 10 Hz. Hỏi trong 20 giây vật thực hiện được
bao nhiêu dao động?
A. 10 dao động.
B. 20 dao động.
C. 200 dao động.
D. 210 dao động.
Câu 18. An đạp xe từ nhà đến trường mất 10 phút, biết tốc độ của An là 2m/s. Tính quãng
đường từ nhà An đến trường?
A. 120 m.
B. 1,2 m.
C. 12 km.
D. 1,2 km.
Câu 19. Đơn vị đo tốc độ là
A. m.
B. s/m.
C. m/s.
D. m.s.
Câu 20. Đổi 10,8 km/h = … m/s
A. 3600 m/s.
B. 3,6 m/s.
C. 3 m/s.
D. 10 m/s.
Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng!
Câu 1. Phân tử Fe2(SO4)3 có số nguyên tử là
A. 16.
B. 17.
C. 18.
D. 19.
Câu 2. Cho Al = 27, O =16. Phân tử khối của phân tử Al2O3 là
A. 99 amu.
B. 100 amu.
C. 101 amu.
D. 102. amu.
Câu 3. Cho K = 39, Cl = 35,5. KCl được dùng làm phân bón hóa học. Phần trăm khối lượng
của K trong KCl là
A. 52,35%.
B. 53,35%.
C. 54,35%.
D. 55,35%.
Câu 4. Một hợp chất X có phần trăm khối lượng các nguyên tố lần lượt là %Cu = 40%; %S =
20%; %O = 40%. Biết khối lượng phân tử của X là 160 amu. Công thức hoá học của X là
A. CuSO
B. CuSO4
C. Cu4SO
D. CuS4O
Câu 5. Đổi 3 m/s = … km/h.
A. 3 km/h.
B. 3,6 km/h.
C. 7,2 km/h.
D. 10,8 km/h.
Câu 6. Nhà 3 bạn A, B, C ở gần nhau, đều cách trường 500m. Ba bạn đi bộ đi học. Một hôm
ba bạn kiểm tra xem ai đi bộ đến trường đầu tiên khi cùng nhau xuất phát. Bạn A đến trường
mất 7 phút, bạn B đến trường hết 6 phút 25 giây, bạn C đến trường hết 5 phút 45 giây. Hỏi bạn
nào đến trường đầu tiên và có tốc độ đi bộ nhanh nhất.
A. Bạn A
B. Bạn B
C. Bạn C
D. Không xác định được
Câu 7. Cho công thức tính tốc độ chuyển động của vật:
. Một viên bi lăn hết quãng
đường 6 m trong thời gian 3 giây. Tốc độc chuyển động của viên bi là:
A. 0,5 m/s
B. 1 m/s
C. 2 m/s
D. 3m/s
Câu 8. Để đo tốc độ chuyển động ta cần sử dụng các dụng cụ gì?
A. Dụng cụ đo độ dài.
B. Dụng cụ đo thời gian.
C. Dụng cụ đo khối lượng.
D. Cả A và B.
Câu 9. Trong thí nghiệm đo tốc độ bằng đồng hồ hiện số vào cổng quang, ta cần sử dụng mấy
cổng quang điện?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 10. Trong đồ thị quãng đường – thời gian, gốc tọa độ O là điểm khởi hành biểu diễn
A. s = 0, t = 1 s.
B. s = 1, t = 1 s.
C. s = 1, t = 0 s.
D. s = 0, t = 0 s.
Câu 11. Khi đồ thị quãng đường – thời gian là đường thẳng song song với trục thời gian thì
A. vật chuyển động nhanh dần.
B. vật chuyển động chậm dần.
C. vật chuyển động đều.
D. vật không chuyển động.
Câu 12. Hình dưới là đồ thị quãng đường - thời gian của một vật chuyển động. Xác định trên
đồ thị cho biết, sau 3h vật đi được quãng đường là bao nhiêu?
A. 40 km.
B. 80 km.
C. 60 km.
D. 20 km.
Câu 13. Chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng được gọi là gì?
A. Chuyển động.
B. Dao động.
C. Sóng.
D. Chuyển động lặp lại.
Câu 6. Sóng âm có thể truyền qua các môi trường nào?
A. Chất rắn, chất lỏng, chất khí.
B. Chất rắn, chất lỏng, chất khí, chân không.
C. Chất rắn, chất khí, chân không.
D. Chất lỏng, chất khí, chân không.
Câu 15. Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào là đúng khi nói về tần số của dao động?
A. Tần số là số dao động mà vật thực hiện trong 5 giây.
B. Tần số là số dao động vật thực hiện trong 1 giây.
C. Tần số là số dao động vật thực hiện trong 1 giờ.
D. Tần số là số dao động vật thực hiện trong một ngày.
Câu 16. Sự trầm hay bổng của âm do các nhạc cụ phát ra phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Hình dạng của nhạc cụ.
B. Vẻ đẹp của nhạc cụ.
C. Kích thước của nhạc cụ.
D. Tần số của âm phát ra.
Câu 17. Một vật thực hiện dao động với tần số 10 Hz. Hỏi trong 20 giây vật thực hiện được
bao nhiêu dao động?
A. 10 dao động.
B. 20 dao động.
C. 200 dao động.
D. 210 dao động.
Câu 18. An đạp xe từ nhà đến trường mất 10 phút, biết tốc độ của An là 2m/s. Tính quãng
đường từ nhà An đến trường?
A. 120 m.
B. 1,2 m.
C. 12 km.
D. 1,2 km.
Câu 19. Đơn vị đo tốc độ là
A. m.
B. s/m.
C. m/s.
D. m.s.
Câu 20. Đổi 10,8 km/h = … m/s
A. 3600 m/s.
B. 3,6 m/s.
C. 3 m/s.
D. 10 m/s.
 






Các ý kiến mới nhất